Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Toán 7 - HKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Mỹ Hạnh
Người gửi: Nguyễn Mạnh Linh
Ngày gửi: 08h:50' 15-05-2013
Dung lượng: 37.3 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn: Nguyễn Mỹ Hạnh
Người gửi: Nguyễn Mạnh Linh
Ngày gửi: 08h:50' 15-05-2013
Dung lượng: 37.3 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TT CÁT BÀ
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Năm học: 2012 - 2013
MÔN: ĐẠI 7 – TIẾT 66
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
I, Trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức:
A. 1+x B. 2+x2 C. -2x2y D. 5y-1
Câu 2: Đơn thức -5x2yz3 có bậc là :
A. 6 B. 10 C. 8 D. 7
Câu 3: Tích của hai đơn thức xy2z và -6xy là :
A. 2xy2z B. -2xy2z C. 2x2y3z D. -3x2y3z
Câu 4: Trong các “cặp” đơn thức sau, cặp nào là hai đơn thức đồng dạng :
A. 3x2y2 và 5xyz B. -3x2y2z và 2x2y2z
C. 2x2yz và 2xy2z D. 3x2y và -4xy2
Câu 5: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức Q(x) = x + 1
A. B. C. - D. -
Câu 6 : Kết quả thu gọn đa thức: 3x2y – 2xy2 - 4x2y + xy2 + x2y +xy
A. x2y +xy B. – xy2 +xy
C. – 2xy2 +xy D. xy2 +xy
Câu 7 : Đơn thức x2yz3 có phần hệ số là :
A. 4 B. 7 C. 0 D. 1
Câu 8 : Giá trị của biểu thức -3x2y + xy2 tại x = -2 và y = -1 là A. 10 B. -10 C. -14 D. 30
II, Phần tự luận (8 điểm)
Câu 1: Cho hai đa thức
P(x) = 15x3 + 5x2 – x4 – 5x2 – 4x3 – 2x
Q(x) = x2 + x3 – 3x + 1 – x2 + x4 – x3 + 7x4
Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến..
Tính P(x) + Q(x)
Tính P(x) – Q(x).
Câu 2: Cho đa thức
M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3
a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
b)Tính M(1) và M(-2)
c) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
ĐẠI 7 - TIẾT 66
I, Phần trắc nghiệm (2 điểm). Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
A
D
B
D
B
D
A
Điểm
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
II, Phần tự luận (8 điểm)
Câu 1: (4 điểm)
a) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên.
P(x) = – x4 + 11x3 – 2x 1,0 điểm
Q(x) = 8x4 – 3x + 1 1,0 điểm
b) Tính P(x) + Q(x) = 7x4 + 11x3 – 5x +1 1,0 điểm
c) Tính P(x) – Q(x) = -9x4 + 11x3 + x -1. 1,0 điểm
Câu 2: (4 điểm)
Cho đa thức
M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3
a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến. M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3
= (2x4 – x4 )+( 5x3– x3– 4x3)+( – x2 + 3x2) +1
= x4+ 2x2 +1 1,5 điểm
( Nếu HS chỉ thu gọn đúng thì được 1,0 điểm. Sắp xếp đúng được 0,5 điểm.)
b) Tính được M(1) = 4 0,75 điểm
M(-2) = 25 0,
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Năm học: 2012 - 2013
MÔN: ĐẠI 7 – TIẾT 66
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
I, Trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức:
A. 1+x B. 2+x2 C. -2x2y D. 5y-1
Câu 2: Đơn thức -5x2yz3 có bậc là :
A. 6 B. 10 C. 8 D. 7
Câu 3: Tích của hai đơn thức xy2z và -6xy là :
A. 2xy2z B. -2xy2z C. 2x2y3z D. -3x2y3z
Câu 4: Trong các “cặp” đơn thức sau, cặp nào là hai đơn thức đồng dạng :
A. 3x2y2 và 5xyz B. -3x2y2z và 2x2y2z
C. 2x2yz và 2xy2z D. 3x2y và -4xy2
Câu 5: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức Q(x) = x + 1
A. B. C. - D. -
Câu 6 : Kết quả thu gọn đa thức: 3x2y – 2xy2 - 4x2y + xy2 + x2y +xy
A. x2y +xy B. – xy2 +xy
C. – 2xy2 +xy D. xy2 +xy
Câu 7 : Đơn thức x2yz3 có phần hệ số là :
A. 4 B. 7 C. 0 D. 1
Câu 8 : Giá trị của biểu thức -3x2y + xy2 tại x = -2 và y = -1 là A. 10 B. -10 C. -14 D. 30
II, Phần tự luận (8 điểm)
Câu 1: Cho hai đa thức
P(x) = 15x3 + 5x2 – x4 – 5x2 – 4x3 – 2x
Q(x) = x2 + x3 – 3x + 1 – x2 + x4 – x3 + 7x4
Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến..
Tính P(x) + Q(x)
Tính P(x) – Q(x).
Câu 2: Cho đa thức
M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3
a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
b)Tính M(1) và M(-2)
c) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
ĐẠI 7 - TIẾT 66
I, Phần trắc nghiệm (2 điểm). Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
A
D
B
D
B
D
A
Điểm
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
II, Phần tự luận (8 điểm)
Câu 1: (4 điểm)
a) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên.
P(x) = – x4 + 11x3 – 2x 1,0 điểm
Q(x) = 8x4 – 3x + 1 1,0 điểm
b) Tính P(x) + Q(x) = 7x4 + 11x3 – 5x +1 1,0 điểm
c) Tính P(x) – Q(x) = -9x4 + 11x3 + x -1. 1,0 điểm
Câu 2: (4 điểm)
Cho đa thức
M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3
a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến. M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3
= (2x4 – x4 )+( 5x3– x3– 4x3)+( – x2 + 3x2) +1
= x4+ 2x2 +1 1,5 điểm
( Nếu HS chỉ thu gọn đúng thì được 1,0 điểm. Sắp xếp đúng được 0,5 điểm.)
b) Tính được M(1) = 4 0,75 điểm
M(-2) = 25 0,
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất