Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Mạnh Linh - 0919100735)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nui_lua.flv Su_phun_trao.flv Ngay_va_dem.flv Bang_troi.flv Sa_pa2.flv Sapa.flv Troibien.flv 02song_gio_cat.flv Sua1.flv Ruot_khoang.flv 1STAROLL.gif Vong_doi_trung_sot_ret.flv P1Trung_amip_di_chuyen.flv He_thong_5_gioi_VN.swf He_thong_5_gioi_sinh_vat.swf He_thong_2_gioi_sinh_vat.swf Vit_troi_di_cu1.flv Ngong_bien1.flv Huou.flv Chim_canh_cut.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    T22-Dai 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Mạnh Linh
    Ngày gửi: 20h:13' 10-03-2013
    Dung lượng: 421.5 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS TT CÁT BÀ
     ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
    
    TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
     MÔN: đại 7 tiết 22
    
    Đề bài

    I, Phần trắc nghiệm khách quan (2 điểm): Hãy chọn đáp án đúng:
    Câu 1: Tính: + 
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 2: Tìm x biết: =7
    A. x = 7 B. x = -7 C. x = 7 D. Kết quả khác
    Câu 3: 
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 4: =
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 5:  thì x =
    A. 5 B. -5 C. -25 D. 25
    Câu 6: Tỉ lệ thức có thể lập được từ đẳng thức: 7.21 = 11.2 là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 7: Làm tròn số 6,427 đến chữ số thập phân thứ hai ta được:
    A. 6,427 B. 6,42 C. 6,43 D. 6,4
    Câu 8: Kết quả so sánh 26 và 43 là:
    A. 26 > 43 B. 26 = 43 C. 26 < 43 D. 26  43
    II. Phần trắc nghiệm tự luận (8 điểm)
    Câu 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
    a)  b) 
    Câu 2: (2,5 điểm) Tìm x biết:
    a)  b) 
    Câu 3: (2,5 điểm):
    Ba cạnh của tam giác tỉ lệ với 4:3:2. Chu vi của tam giác là 27dm.
    Tính độ dài ba cạnh của tam giác.
    Câu 4: (1,0 điểm) Tìm x để A đạt giá trị nhỏ nhất:
    A = 9,3 + 
    ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐẠI 7 TIẾT 22 – TUẦN 11

    I, Phần trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    Đáp án
    C
    C
    B
    A
    D
    B
    C
    B
    
    Điểm
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    
    II. Phần trắc nghiệm tự luận (8 điểm)
    Câu 1: (2 điểm) Tính đúng mỗi phần được 1,0 điểm.
    a) = 0,5đ
    =  0,25d
    = 5 0,25đ
    b) 
    = 0,5d
    =  = - 4 0,5đ
    
    Câu 2: (2,5 điểm) Tìm x biết:
    a) 
     0,5d
     0,5đ


    b) 
     0,5đ
     0,5d
    x = -1 0,5đ
    
    Câu 3: (2,5 điểm):
    Gọi độ dài ba cạnh của tam giác là a,b,c (đơn vị: dm) ( ĐK a,b,c > 0 )
    Theo bài ra ta có: a:b:c = 4:3:2 và a + b + c = 27.
    Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
    
    Nên: .
    .
    
    Vậy độ dài ba cạnh của tam giác là: 12dm,9dm,6dm 0,25đ
    Câu 4: (1,0 điểm)
    Có:  0 với mọi x
    => A = 9,3 +   9,3
    Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 9,3 khi x = 2,5.
    Chú ý: Bài làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
    THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7

    Chuẩn Mức độ
    Biết
    Hiểu
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    Tổng
    
    Các phép tính trong Q: Cộng, trừ, nhân, chia só hữu tỉ
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    
    KN: Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ. Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q.
    1



    0,25
     
    Gửi ý kiến