Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Mạnh Linh - 0919100735)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nui_lua.flv Su_phun_trao.flv Ngay_va_dem.flv Bang_troi.flv Sa_pa2.flv Sapa.flv Troibien.flv 02song_gio_cat.flv Sua1.flv Ruot_khoang.flv 1STAROLL.gif Vong_doi_trung_sot_ret.flv P1Trung_amip_di_chuyen.flv He_thong_5_gioi_VN.swf He_thong_5_gioi_sinh_vat.swf He_thong_2_gioi_sinh_vat.swf Vit_troi_di_cu1.flv Ngong_bien1.flv Huou.flv Chim_canh_cut.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Sinh 6 - HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Đỗ Thị Thủy
    Người gửi: Nguyễn Mạnh Linh
    Ngày gửi: 09h:02' 15-05-2013
    Dung lượng: 9.5 KB
    Số lượt tải: 56
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCSTT CÁT BÀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
    TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2012- 2013

    MÔN: SINH HỌC 6 – TIẾT 50
    Thời gian làm bài: 45’( không kể thời gian giao đề)

    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3Đ)
    Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau( từ câu 1-> câu 6) :
    Câu 1: Thế nào là hiện tượng thụ phấn?
    A. Hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy B. Hạt phấn tiếp xúc với hoa cái
    C. Hạt phấn tiếp xúc với bầu nhụy D. Hạt phấn tiếp xúc với vòi nhụy
    Câu 2: Đặc điểm của hoa tự thụ phấn?
    A. Nhị và nhụy chín đồng thời B. Nhị và nhụy trên cùng một hoa
    C. Có hương thơm D. Có vị ngọt
    Câu 3: Tảo là thực vật bậc thấp vì:
    A. Không quang hợp được B. Sinh sản sinh dưỡng
    C. Cấu tạo đơn giản D. Tất cả các đáp án trên
    Câu 4: Quả bồ công anh thích nghi với cách phát tán:
    A. Nhờ gió B. Nhờ động vật C. Tự phát tán D. Nhờ con người
    Câu 5: Loại rễ mọc ra từ thân giúp cây đứng vững là:
    A. Rễ cọc B. Rễ chống C. Rễ móc D. Rễ thở
    Câu 6: Rễ dương xỉ là loại rễ nào?
    A. Rễ thở B. Rễ ngầm C. Rễ chống D. Rễ cọc
    Câu 7: Tìm từ hoặc cụm từ điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2, 3,… để hoàn chỉnh các câu sau:
    Mặt dưới lá già của dương xỉ có những đốm màu nâu, đó là các…( 1)…Đây là …(2)…của dương xỉ. Dương xỉ sinh sản bằng …( 3)… Nhưng túi bào tử của dương xỉ khác với túi bào tử của rêu là có …( 4)… Khi túi bào tử chín, phần đó đứt gãy, tung các hạt bào tử ra ngoài. Bào tử mọc thành…( 5)…và cây con mọc ra từ…(6)... sau quá trình thụ tinh.

    II. TỰ LUẬN( 7Đ)
    Câu 1:
    Em hãy phân biệt các loại quả đã học?
    Câu 2:
    Em hãy trình bày các vai trò của tảo?
    Câu 3:
    Có một bạn học sinh cho rằng: hạt lạc gồm 3 phần: vỏ, phôi và chất dinh dưỡng dự trữ. Theo em câu nói của bạn có chính xác không? Vì sao?



    ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
    MÔN SINH HỌC 6- TIẾT 50

    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3Đ)
    Mỗi ý đúng cho 0,25đ
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Đáp án
    A
    A
    C
    A
    B
    B
    
    
    Câu 7: Mỗi từ hoặc cụm từ đúng cho 0,25đ
    1. Túi bào tử 2. Cơ quan sinh sản 3. Bào tử
    4. Vòng cơ 5, 6. Nguyên tản

    II. TỰ LUẬN( 7Đ)
    Câu 1: 1,5đ
    Phân loại
    Quả khô
    Quả thịt
    
    Đặc điểm
    - Khi chín, vỏ quả khô, cứng và mỏng 0,25đ
    - Khi chín, vỏ quả mềm, chứa đầy thịt quả 0,25đ
    
    Phân loại
    + Quả khô nẻ: khi chín vỏ quả tự nứt tung hạt ra ngoài 0,25đ
    + Quả khô không nẻ: khi chín vỏ quả không tự nứt vỏ 0,25đ
    + Quả hạch: hạt có hạch cứng bao bọc 0,25đ
    + Quả thịt: quả mềm chứa đầy thịt quả 0,25đ
    
    
    Câu 2: 4đ
    Vai trò của tảo:
    1. Cùng với các thực vật ở nước khác, khi quang hợp tảo thải khí oxi giúp cho sự hô hấp của các động vật ở nước. 0,75đ
    2. Những tảo nhỏ sông trôi nổi là nguồn thức ăn của cá và nhiều động vật ở nước khác. 0,75đ
    3. Tảo có thể dùng làm thức ăn cho người và gia súc, ví dụ: tảo tiều cầu( có nhiều chất đạm và một ít vitamin C, B12), rau diếp biển, rau câu... 0,75đ
    4. Một số tảo được dùng làm phân bón, làm thuốc, nguyên liệu dùng trong công nghiệp như làm hồ dán, làm giấy, thuốc nhuộm... 0,75đ
    5. Tảo cũng có thể gây hại: một số tảo đơn bào sinh sản quá nhanh gây hiện tượng “nước nở hoa”, khi chết làm ô nhiễm nguồn nước gây chết cá; tảo xoắn, tảo vòng khi sống ở ruộng lúa nước có thể quấn lấy gốc cây làm lúa khó đẻ nhánh. 1đ
    Câu 3: 1,5đ
    Mỗi ý
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓