Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KT15p

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Linh
Ngày gửi: 16h:19' 11-03-2013
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Linh
Ngày gửi: 16h:19' 11-03-2013
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 9
Tiết: 17
Bài kiểm tra
Lớp: 9
Môn : Hóa học
Thời gian: 15 phút
Họ và tên:
Ngày kiểm tra: (/(/2012
Ngày trả bài: (/(/2012
Đề số 1
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Các chất trong dãy nào (trong số các dãy chất sau) tác dụng được với dung dịch NaOH:
CuO, CuSO4, SO2, CO2
SO3, H3PO4, FeCl3, KCl
FeCl3, CuSO4, CO2, SO3
SO3, H2SO4, Fe2O3, CuSO4
Các Bazơ tan là:
NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2
KOH, Ca(OH)2, LiOH, Cu(OH)2
NaOH, Mg(OH)2, CuSO4, Ba(OH)
NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2
Bazơ không tan là:
Mg(OH)3, Al(OH)3, NaOH
Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2
Mg(OH)2, Ba(OH)2, LiOH.
Mg(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2, NaOH.
Chọn chất thích hợp để điền vào chỗ trống trong phương trình rồi hoàn thành các phương trình hóa học sau:
NaOH
+?
( Na3PO4
+ H2O
KOH
+?
( Fe(OH)3
+?
?
+ SO2
( Na2SO3
H2SO4
+?
( ?
+ H2
5) ?
+ HCl
(?
+ H2
6)?
+?
( Ca(OH)2
7) Ba(OH)2
+?
( Al(OH)3
+?
đáp án - BIểu điểm kiểm tra 15 phút
môn: hoá học 9 - tiết 17
Câu 1: ( 3 điểm )
Mỗi ý đúng được 1,0 điểm
Câu
1
2
3
Đáp án
C
D
B
Câu 2: ( 7 điểm )
Đúng được mỗi PTHH 1,0 điểm
Ma trận kiểm tra 15 phút
môn: hoá học 9 - tiết 17
Kiến thức, kĩ năng kiểm tra
mức độ kiến thức, kĩ năng
Tổng
Biết
Hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Nhận biết bazơ tan, k tan
2
(2, 0)
2
(2,0)
2. T/c của bazơ
1
(1,0)
1
(1,0)
3. Kĩ năng viết PTHH
7
(7,0)
7
(7,0)
Tổng
3
(3,0)
7
(7,0)
10
(10)
Tiết: 17
Bài kiểm tra
Lớp: 9
Môn : Hóa học
Thời gian: 15 phút
Họ và tên:
Ngày kiểm tra: (/(/2012
Ngày trả bài: (/(/2012
Đề số 1
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Các chất trong dãy nào (trong số các dãy chất sau) tác dụng được với dung dịch NaOH:
CuO, CuSO4, SO2, CO2
SO3, H3PO4, FeCl3, KCl
FeCl3, CuSO4, CO2, SO3
SO3, H2SO4, Fe2O3, CuSO4
Các Bazơ tan là:
NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2
KOH, Ca(OH)2, LiOH, Cu(OH)2
NaOH, Mg(OH)2, CuSO4, Ba(OH)
NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2
Bazơ không tan là:
Mg(OH)3, Al(OH)3, NaOH
Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2
Mg(OH)2, Ba(OH)2, LiOH.
Mg(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2, NaOH.
Chọn chất thích hợp để điền vào chỗ trống trong phương trình rồi hoàn thành các phương trình hóa học sau:
NaOH
+?
( Na3PO4
+ H2O
KOH
+?
( Fe(OH)3
+?
?
+ SO2
( Na2SO3
H2SO4
+?
( ?
+ H2
5) ?
+ HCl
(?
+ H2
6)?
+?
( Ca(OH)2
7) Ba(OH)2
+?
( Al(OH)3
+?
đáp án - BIểu điểm kiểm tra 15 phút
môn: hoá học 9 - tiết 17
Câu 1: ( 3 điểm )
Mỗi ý đúng được 1,0 điểm
Câu
1
2
3
Đáp án
C
D
B
Câu 2: ( 7 điểm )
Đúng được mỗi PTHH 1,0 điểm
Ma trận kiểm tra 15 phút
môn: hoá học 9 - tiết 17
Kiến thức, kĩ năng kiểm tra
mức độ kiến thức, kĩ năng
Tổng
Biết
Hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Nhận biết bazơ tan, k tan
2
(2, 0)
2
(2,0)
2. T/c của bazơ
1
(1,0)
1
(1,0)
3. Kĩ năng viết PTHH
7
(7,0)
7
(7,0)
Tổng
3
(3,0)
7
(7,0)
10
(10)
 






Các ý kiến mới nhất