Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Mạnh Linh - 0919100735)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nui_lua.flv Su_phun_trao.flv Ngay_va_dem.flv Bang_troi.flv Sa_pa2.flv Sapa.flv Troibien.flv 02song_gio_cat.flv Sua1.flv Ruot_khoang.flv 1STAROLL.gif Vong_doi_trung_sot_ret.flv P1Trung_amip_di_chuyen.flv He_thong_5_gioi_VN.swf He_thong_5_gioi_sinh_vat.swf He_thong_2_gioi_sinh_vat.swf Vit_troi_di_cu1.flv Ngong_bien1.flv Huou.flv Chim_canh_cut.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    B32 Trao doi chat

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Mạnh Linh
    Ngày gửi: 09h:16' 11-03-2013
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 71
    Số lượt thích: 0 người
    sinh học 8
    Vuquynh
    THCS Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
    Tháng 01 Năm 2010
    Bài 47. Đại não
    Chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ
    Giáo viên: Vũ Thị Phương Trâm
    Chức năng của hệ tuần hoàn là:
    A.Vận chuyển các chất dinh dưỡng,các chất cần thiết khác và các chất thải, đồng thời vận chuyển O2 và CO2
    B. Vận chuyển O2 và các chất dinh dưỡng, chất cần thiết cho cơ thể.
    C. Vận chuyển CO2 và các chất thải.
    2. Chức năng của hệ hô hấp là:
    A. Lấy khí O2 từ không khí cung cấp cho cơ thể.
    B. Thải khí CO2 trong cơ thể ra môi trường ngoài.
    C. Cung cấp O2 cho các tế bào của cơ thể và loại CO2 do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.




    Kiểm tra bài cũ
    Một cơ thể sống muốn Lớn lên , sinh sản và phát triển được là nhờ hoạt động nào dưới đây ?
    A. Sự trao đổi chất B. Sự tiêu hóa
    C. sự hô hấp D. Sự bài tiết
    3. Chức năng của hệ tiêu hoá là:
    A. Ăn, uống và biến đổi thức ăn về mặt cơ học.
    B. Ăn, uống, biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng đơn giản nhất giúp cơ thể hấp thụ qua thành ruột và thải bỏ các chất dư thừa không thể hấp thụ được.
    C. Biến đổi thức ăn về mặt hoá học và thải bỏ chất dư thừa.




    MÔI TRƯỜNG NGOÀI
    CƠ THỂ
    HỆ HÔ HẤP
    HỆ TIÊU HOÁ
    HỆ BÀI TIẾT
    OXY
    CO2
    THỨC ĂN,NƯỚC, MUỐI KHOÁNG
    PHÂN
    NƯỚC TIỂU
    MÔI TRƯỜNG NGOÀI
    Sự trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường ngoài biểu hiện như thế nào?
    Quan sát sơ đồ trên cùng với những hiểu biết của bản thân, thảo luận, hoàn thành bài tập 1 trong phiếu học tập (5 phút)
    Phiếu học tập số 1
    Vai trò một số hệ cơ quan trong trao đổi chất
    Lấy khí Oxi và thải khí Cácbonic
    Biến đổi thành chất dinh dưỡng và thải các chất thừa qua hậu môn
    Vận chuyển oxi và chất dinh dưỡng tới tế bào và vận chuyển khí Cacbonic từ tế bào tới phổi, chất thải tới cơ quan bài tiết.
    Lọc từ máu các chất thải bài tiết qua nước tiểu
    Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn sau:
    Môi trường ngoài cung cấp ………………………………………
    cho cơ thể qua hệ tiêu hóa, hệ hô hấp.Cơ thể thải ra……………
    thức ăn, nước, muối khoáng và Oxi
    chất bã, sản
    phẩm phân huỷ và khí CO2
    Trao đổi chất giúp cơ thể tồn tại và phát triển
    - Ví dụ : Fe + O2 --> Fe3O4.
    Tuy nhiên sự TDC ở chất vô cơ --> biến tính + huỷ hoại
    - Còn TDC ở cơ thể sống ( người, DV, TV...) giúp cơ thể tồn tại và phát triển.
    CHẤT DINH DƯỠNG
    Quan sát sơ đồ + hiểu biết của bản thân, thảo luận nhóm (3phút)
    1.Máu và nước mô cung
    cấp những gì cho tế bào ?
    Máu mang O2 và chất dinh dưỡng qua nước mô --> tế bào.
    2. Hoạt động sống của tế bào đã tạo ra những sản phẩm gì?
    CO2, ch?t th?i dua t?i nu?c mụ--> mỏu--> h? hụ h?p, bi ti?t --> ra ngoi
    3.Sản phẩm đó được đổ vào nước mô rồi vào máu được đưa tới đâu?
    Hoạt động sống của TB tạo ra năng lượng, khí CO2, chất thải
    Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
    Máu và nước mô cung cấp cho tế bào.....................................sử dụng cho các hoạt động sống.
    Tế bào thải vào máu và nước mô ……………….....
    chất dinh dưỡng và oxi
    khí cacbonic và sản phẩm bài tiết
    1. Trao đổi chất ở cấp độ cơ
    thể được thể hiện như thế nào?

    L s? trao d?i ch?t gi?a mụi
    tru?ng ngoi v?i cỏc h? co
    quan d? cung c?p ụxi, ch?t
    dinh du?ng v th?i cỏc s?n
    ph?m th?a ra ngoi.

    2.Trao đổi chất ở cấp độ tế bào
    được thực hiện như thế nào?
    Là sự trao đổi gi?a tế bào và môi trường trong. Máu chuyển cho tế bào ôxi, dinh dưỡng, tế bào thải vào máu khí cácboníc và các chất thải.
    3. Trao đổi chất ở cấp độ cơ thể và cấp độ tế bào có mối quan hệ với nhau như thế nào?
    Có mối quan hệ mật thiết với nhau không thể tách rời, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển được
    4. Nếu một trong hai cấp độ dừng lại thỡ sẽ có hậu quả gỡ ?

    Cơ thể sẽ chết
    Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
    Cõu 1. S? trao d?i ch?t ? c?p d? co th? du?c th? hi?n:
    a. Co th? thu nh?n th?c an, ụxi, nu?c,mu?i khoỏng t? mụi tru?ng ngoi qua h? tiờu hoỏ, hụ h?p
    b.Co th? gi? l?i ton b? cỏc s?n ph?m th?a, khớ CO2
    c. Co th? th?i lo?i nh?ng ch?t c?n bó, khớ CO2 ra ngoi mụi tru?ng ngoi qua h? tiờu hoỏ, hụ h?p, bi ti?t
    d. C? a, c dỳng


    Câu 2. Sự trao đổi chất ở cấp độ tế bào biểu hiện ở:
    a. T? bo trao d?i ch?t v?i mụi tru?ng trong
    b. Mụi tru?ng trong cung c?p ễxi v dinh du?ng cho t? bo
    c. T? bo th?i vo mỏu khớ cỏcbonic v s?n ph?m bi ti?t
    d. C? a , b , c dỳng
    Câu3. Những chất được máu và nước mô vận chuyển đến tế bào là:

    a. Khớ cỏcbonic v mu?i khoỏng
    b. Prụtờin, gluxit, ch?t th?i
    c. Cỏc ch?t dinh du?ng v ụxi
    d. C? a, b dỳng


    Câu 4.Tế bào thải vào môi trường trong các sản phẩm là:
    a. Khí cácboníc và chất dinh dưỡng
    b. Khi cácbonic và chất cặn bã
    c. khí ôxi và khí cácboníc
    d. Khí ôxi và chất cặn bã
    Câu 5.
    quan sát tranh và điền chú thích.
    Hãy ghi tên các chất mà cơ thể lấy vào và thải ra môi trường
    Nước tiểu
    Phân
    Khí O2
    Khí CO2
    Dinh dưỡng và muối khoáng
    4
    5
    BTVN


    - Học bi theo câu hỏi 1, 2 , 3 SGK, trả lời câu hỏi vào vở bài tập.
    G?i ý:
    Cõu 1 v cõu 2: N?i dung trong ho?t d?ng 1.
    Cõu 3:
    - Trao d?i ch?t ? c?p d? co th? l s? trao d?i v?t ch?t gi?a h? tiờu húa, hụ h?p, bi ti?t v?i mụi tru?ng ngoi.Co th? l?y th?c an, nu?c, mu?i khoỏng, oxi t? mụi tru?ng, th?i ra khớ cacbonic v ch?t th?i.
    - Trao d?i ch?t ? c?p d? t? bo l s? trao d?i v?t ch?t gi?a t? bo v mụi tru?ng trong.Mỏu cung c?p cho t? bo cỏc ch?t dinh du?ng v oxi, t? bo th?i vo mỏu khớ cacbonic v s?n ph?m bi ti?t.
    - M?i quan h?: N?i dung ho?t d?ng 3.
    C?m on d?ng nghi?p
     
    Gửi ý kiến